Anh - Việt

Bản dịch của từ Superbly trong tiếng Việt

superbly

Adverb

superbly (Adverb)

/sˈupɚbli/
/sʊpˈɝɹbli/
AI

Nghĩa 01

một cách xuất sắc, rất tốt; làm điều gì đó với chất lượng cao hoặc rất ấn tượng

in an extremely good way or of a very high quality.

Ví dụ
Cô ấy hát tuyệt vời tại sự kiện từ thiện.She sang superbly at the charity event.
Vở kịch được đạo diễn tuyệt vời bởi Thomas.The play was superbly directed by Thomas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh