Bản dịch của từ Toxidrome trong tiếng Việt

Toxidrome

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toxidrome (Noun)

tˈɑksədˌaɪɹˌoʊ
tˈɑksədˌaɪɹˌoʊ
01

Tập hợp các dấu hiệu và triệu chứng đặc trưng dùng để chẩn đoán một trường hợp ngộ độc (tức là mô tả kiểu triệu chứng đặc trưng của một chất gây độc).

A group of signs and symptoms constituting the basis for a diagnosis of poisoning.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh