Anh - Việt

Bản dịch của từ Traced trong tiếng Việt

traced

Verb

traced (Verb)

/tɹˈeɪst/
/tɹˈeɪst/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của 'trace' — có nghĩa là đã theo dõi, tìm ra, lần theo dấu vết hoặc vẽ phác thảo một cái gì đó trước đó.

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của 'trace' — có nghĩa là đã theo dõi, tìm ra, lần theo dấu vết hoặc vẽ phác thảo một cái gì đó trước đó.

simple past and past participle of trace.

Ví dụ
Nhà nghiên cứu đã theo dõi xu hướng mạng xã hội năm 2022 cho nghiên cứu của cô.The researcher traced social media trends in 2022 for her study.
Anh ấy đã không theo dõi nguồn gốc của thông tin sai lệch trong báo cáo của mình.He did not trace the origin of the misinformation in his report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của traced (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

trace

V2

Quá khứ đơn

Past simple

traced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

traced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

traces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tracing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh