Bản dịch của từ Tragically trong tiếng Việt

Tragically

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tragically (Adverb)

tɹˈædʒɪkli
tɹˈædʒɪkli
01

Theo cách liên quan hoặc gây ra nỗi buồn lớn hoặc thảm họa.

In a way that involves or causes great sadness or disaster.

Ví dụ

The pandemic tragically affected many families in the community.

Đại dịch đã gây ảnh hưởng một cách bi kịch đến nhiều gia đình trong cộng đồng.

The tragic event tragically altered the course of social development.

Sự kiện bi thảm đã một cách bi kịch thay đổi hướng phát triển xã hội.

The economic crisis tragically impacted vulnerable groups in society.

Khủng hoảng kinh tế đã một cách bi kịch ảnh hưởng đến các nhóm dễ tổn thương trong xã hội.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tragically/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Tragically

Không có idiom phù hợp