Anh - Việt

Bản dịch của từ Tranquillity trong tiếng Việt

tranquillity

Noun

tranquillity (Noun)

/tɹæŋkwˈɪlɪti/
/tɹæŋkwˈɪlɪti/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng yên bình, tĩnh lặng; cảm giác thanh thản, không ồn ào hay lo âu.

Tình trạng yên bình, tĩnh lặng; cảm giác thanh thản, không ồn ào hay lo âu.

The quality or state of being tranquil; calm.

Ví dụ
Công viên mang lại cảm giác yên bình giữa thành phố ồn ào.The park offers a sense of tranquillity amidst the bustling city.
Bức tranh của cô phản ánh sự yên bình của cuộc sống nông thôn.Her paintings reflect the tranquillity of rural life in the countryside.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của tranquillity (Noun)

SingularPlural

tranquillity

tranquillities

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh