Anh - Việt

Bản dịch của từ Transacting trong tiếng Việt

transacting

Verb

transacting (Verb)

/tɹˈænskˌætɨŋ/
/tɹˈænskˌætɨŋ/
AI

Nghĩa 01

tiến hành hoặc thực hiện (kinh doanh, đàm phán, vv)

conduct or carry out business negotiations etc.

Ví dụ
Cô ấy thích thực hiện giao dịch với khách hàng để hoàn tất các thỏa thuận kinh doanh một cách hiệu quả.She enjoys transacting with clients to finalize business deals efficiently.
Anh ấy tránh giao dịch với đối tác không đáng tin cậy để ngăn ngừa xung đột tiềm ẩn.He avoids transacting with unreliable partners to prevent potential conflicts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của transacting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

transact

V2

Quá khứ đơn

Past simple

transacted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

transacted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

transacts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

transacting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh