Anh - Việt

Bản dịch của từ Transfigure trong tiếng Việt

transfigure

Verb

transfigure (Verb)

/tɹænsfˈɪgəɹ/
/tɹænsfˈɪgəɹ/
AI

Nghĩa 01

Biến đổi thành một hình thái đẹp hơn hoặc cao quý hơn; thay đổi sao cho trở nên trang trọng, huy hoàng hoặc thanh khiết hơn.

Transform into something more beautiful or elevated.

Ví dụ
Nghệ thuật có thể biến một thành phố tẻ nhạt thành một cộng đồng sôi động.Art can transfigure a dull city into a vibrant community.
Họ không biến đổi các sự kiện xã hội của mình để thu hút hơn.They do not transfigure their social events for better engagement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh