Anh - Việt

Bản dịch của từ Transporter trong tiếng Việt

transporter

Noun

transporter (Noun)

/tɹænspˈɔɹtɚ/
/tɹænspˈoʊɹtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật dùng để chuyên chở, vận chuyển đồ vật, hàng hóa hoặc người từ nơi này sang nơi khác.

A person or thing that transports something.

Ví dụ
Người vận chuyển giao các gói hàng cho khách hàng đúng giờ.The transporter delivered the packages to the customers on time.
Công ty quyết định không tuyển thêm bất kỳ nhân viên vận chuyển mới nào tháng này.The company decided not to hire any new transporters this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh