Bản dịch của từ Trawler trong tiếng Việt

Trawler

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trawler(Noun)

tɹˈɔlɚ
tɹˈɑləɹ
01

Một loại tàu đánh cá chuyên dùng để kéo lưới (trawling) trên biển nhằm bắt các loài cá sống gần đáy hoặc ở tầng nước giữa.

A fishing boat used for trawling.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ