Anh - Việt

Bản dịch của từ Treasonist trong tiếng Việt

treasonist

NounAdjective

treasonist (Noun)

/tɹˈisənəst/
/tɹˈisənəst/
AI

Nghĩa 01

Người phản bội đất nước; người cung cấp thông tin hoặc hợp tác với kẻ thù nhằm làm hại hoặc làm suy yếu quốc gia.

A person who betrays their country.

Ví dụ
Kẻ phản bội đã bị bắt vì rò rỉ bí mật chính phủ cho gián điệp nước ngoài.The treasonist was arrested for leaking government secrets to foreign agents.
Không kẻ phản bội nào nên thoát khỏi công lý vì sự phản bội của họ.No treasonist should escape justice for their betrayal of our nation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

treasonist (Adjective)

/tɹˈisənəst/
/tɹˈisənəst/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc liên quan đến hành vi phản quốc (phản bội Tổ quốc hoặc chính quyền). Dùng để mô tả hành động, ý định hoặc người có tính chất phản quốc.

Of or relating to treason.

Ví dụ
Hành động phản bội của chính trị gia đã gây sốc cho toàn cộng đồng năm ngoái.The treasonist actions of the politician shocked the entire community last year.
Cô ấy không phải là người phản bội; cô ấy hỗ trợ giá trị của đất nước.She is not a treasonist; she supports our country's values.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh