Bản dịch của từ Treatment efficacy trong tiếng Việt
Treatment efficacy
Noun [U/C]

Treatment efficacy(Noun)
trˈiːtmənt ˈɛfɪkəsi
ˈtritmənt ˈɛfɪkəsi
01
Khả năng của một phương pháp điều trị mang lại kết quả có lợi
The potential of a treatment method to produce positive results
一种治疗产生有益效果的能力
Ví dụ
02
Mức độ ảnh hưởng của một phương pháp điều trị đối với một tình trạng
The extent to which a treatment affects a condition.
治疗对某种状况的影响程度
Ví dụ
03
Hiệu quả của một phương pháp điều trị trong việc mang lại kết quả mong muốn
The effectiveness of a treatment method in generating the desired outcome.
某种治疗方法达到预期效果的效率
Ví dụ
