Anh - Việt

Bản dịch của từ Trenchantly trong tiếng Việt

trenchantly

Adverb

trenchantly (Adverb)

/tɹˈɛntʃntli/
/tɹˈɛntʃntli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách mạnh mẽ, sắc bén và sâu sắc; nói hoặc viết với sự nhạy bén, đi thẳng vào trọng tâm và có khả năng gây ấn tượng mạnh hoặc thuyết phục.

Một cách mạnh mẽ, sắc bén và sâu sắc; nói hoặc viết với sự nhạy bén, đi thẳng vào trọng tâm và có khả năng gây ấn tượng mạnh hoặc thuyết phục.

in a vigorous incisive or penetrating manner.

Ví dụ
Anh ta chỉ trích chính phủ một cách sắc bén trong cuộc biểu tình.He criticized the government trenchantly during the protest.
Bài phát biểu được sắc bén của cô ấy đã gây ra một cuộc tranh luận gay gắt trên mạng xã hội.Her trenchantly worded speech sparked a heated debate on social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh