Anh - Việt

Bản dịch của từ Incisive trong tiếng Việt

incisive

Adjective

incisive (Adjective)

/ɪnsˈaɪsɪv/
/ɪnsˈaɪsɪv/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả hành động hoặc lời nói nhanh, thẳng vào trọng tâm và hiệu quả; chín chắn, sắc bén trong cách diễn đạt.

Mô tả hành động hoặc lời nói nhanh, thẳng vào trọng tâm và hiệu quả; chín chắn, sắc bén trong cách diễn đạt.

of an action quick and direct.

Ví dụ
Những bình luận sắc bén của cô ấy dẫn đến cuộc thảo luận hiệu quả.Her incisive comments led to a productive discussion.
Viết của anh ấy thiếu phân tích sắc bén, ảnh hưởng đến điểm IELTS của anh ấy.His writing lacks incisive analysis, which affects his IELTS score.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Mô tả người hoặc cách suy nghĩ sắc bén, phân tích thông minh và rõ ràng; biết nhìn thấu vấn đề và diễn đạt súc tích, chính xác.

Mô tả người hoặc cách suy nghĩ sắc bén, phân tích thông minh và rõ ràng; biết nhìn thấu vấn đề và diễn đạt súc tích, chính xác.

of a person or mental process intelligently analytical and clearthinking.

Ví dụ
Phân tích sắc bén của cô về vấn đề xã hội ấn tượng với người chấm thi.Her incisive analysis of the social issue impressed the examiner.
Đừng đánh giá thấp tầm quan trọng của tư duy sắc bén trong viết IELTS.Don't underestimate the importance of incisive thinking in IELTS writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh