Anh - Việt

Bản dịch của từ Triannual trong tiếng Việt

triannual

Adjective

triannual (Adjective)

/traɪˈænjuːəl/
/triˈænjuəɫ/
AI

Nghĩa 01 · Diễn ra ba lần một năm

Diễn ra ba lần một năm

Occurring three times a year

Ví dụ
Cộng đồng tổ chức các sự kiện ba lần một năm để quảng bá nghệ thuật và văn hóa địa phương.The community holds triannual events to promote local art and culture.
Họ không có kế hoạch tổ chức các cuộc họp ba lần một năm cho năm tới.They do not plan any triannual meetings for the upcoming year.

Nghĩa 02 · Diễn ra mỗi ba năm một lần

Diễn ra mỗi ba năm một lần

Happening every three years

Ví dụ
Lễ hội cộng đồng ba năm một lần sẽ được tổ chức vào năm 2024 tại Công viên Trung tâm.The triannual community festival will be held in 2024 at Central Park.
Thành phố không tổ chức các sự kiện ba năm một lần để thu hút thanh niên.The city does not organize triannual events for youth engagement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Có liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến một khoảng thời gian ba năm

Có liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến một khoảng thời gian ba năm

Related to or affecting a period of three years

Ví dụ
Lễ hội cộng đồng triannual diễn ra ba năm một lần tại Springfield.The triannual community festival occurs every three years in Springfield.
Thị trấn của chúng tôi không tổ chức các sự kiện triannual cho các nguyên nhân xã hội nữa.Our town does not host triannual events for social causes anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa