Bản dịch của từ Trifocal trong tiếng Việt

Trifocal

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trifocal (Adjective)

tɹaɪfˈoʊkl
tɹaɪfˈoʊkl
01

(mô tả kính) có tròng kính chia làm ba phần với ba tiêu cự khác nhau, giúp nhìn rõ ở khoảng cách gần, trung gian và xa.

Of a pair of glasses having lenses with three parts with different focal lengths.

Ví dụ

Trifocal (Noun)

tɹaɪfˈoʊkl
tɹaɪfˈoʊkl
01

Một chiếc kính (đeo mắt) có tròng ba vùng (trên cùng, giữa, dưới) để điều chỉnh tầm nhìn ở cự ly khác nhau.

A pair of glasses with trifocal lenses.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh