Anh - Việt

Bản dịch của từ Trippingly trong tiếng Việt

trippingly

Adverb

trippingly (Adverb)

/tɹˈɪpɨŋli/
/tɹˈɪpɨŋli/
AI

Nghĩa 01 · một cách nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, uyển chuyển (di chuyển hoặc hành động với nét nhẹ nhàng, rộn ràng, dễ dàng).

một cách nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, uyển chuyển (di chuyển hoặc hành động với nét nhẹ nhàng, rộn ràng, dễ dàng).

in a tripping manner lightly nimbly.

Ví dụ
Cô ấy nói nhảy nhót trong bài thi nói IELTS.She spoke trippingly during the IELTS speaking test.
Anh ấy không thể trả lời nhảy nhót do lo lắng khi viết.He couldn't answer trippingly due to nervousness in writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh