Bản dịch của từ Tropic trong tiếng Việt

Tropic

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tropic(Noun)

trˈɒpɪk
ˈtrɑpɪk
01

Khu vực này đặc biệt nổi bật về hệ thực vật và động vật của nó.

Such an area, especially in terms of its flora and fauna

这样一个地区,特别是它的植物和动物方面的情况

Ví dụ
02

Một trong hai vòng tròn vĩ tuyến song song trên trái đất, một phía trên đường xích đạo và một phía dưới, cách nhau khoảng 23,5 độ về phía bắc và phía nam của đường xích đạo.

One of the two parallel circles of latitude on Earth, one located north of the equator and the other south of the equator, approximately 23.5 degrees north and south respectively.

地球上与赤道平行的两个圈,一个位于北纬大约23.5度,另一个位于南纬大约23.5度。

Ví dụ
03

Vùng đất nằm giữa các chí tuyến, có khí hậu ấm áp.

This region of the Earth lies between the two tropics and is characterized by a warm climate.

这是地球上位于两个热带地区之间的区域,气候温暖宜人。

Ví dụ