Anh - Việt

Bản dịch của từ Truculency trong tiếng Việt

truculency

Noun

truculency (Noun)

/tɹˈukjələnsi/
/tɹˈukjələnsi/
AI

Nghĩa 01

Tính cách hoặc trạng thái hung hăng, hay tỏ ra thù địch, dễ nổi cáu và sẵn sàng gây gổ.

Quality or state of being truculent.

Ví dụ
Sự hung hăng của đám đông đã làm cảnh sát sốc trong cuộc biểu tình.The truculency of the crowd shocked the police during the protest.
Cộng đồng không chấp nhận sự hung hăng trong các cuộc thảo luận công khai.The community does not tolerate truculency in its public discussions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh