Anh - Việt

Bản dịch của từ Tunefully trong tiếng Việt

tunefully

Adverb

tunefully (Adverb)

/tˈunflli/
/tˈunflli/
AI

Nghĩa 01 · Theo cách có giai điệu, một cách êm tai và hài hòa khi hát hoặc chơi nhạc.

Theo cách có giai điệu, một cách êm tai và hài hòa khi hát hoặc chơi nhạc.

in a tuneful manner.

Ví dụ
Dàn hợp xướng hát một cách du dương tại sự kiện cộng đồng thứ Bảy vừa qua.The choir sang tunefully at the community event last Saturday.
Họ không biểu diễn một cách du dương trong buổi gặp mặt xã hội tháng trước.They did not perform tunefully during the social gathering last month.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh