Anh - Việt

Bản dịch của từ Tunefulness trong tiếng Việt

tunefulness

NounNoun Countable

tunefulness (Noun)

/tˈunflnɛs/
/tˈunflnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Chất lượng của âm thanh dễ nghe, du dương và có giai điệu quyến rũ; khả năng phát ra tiếng nhạc hoặc âm thanh dễ chịu cho tai.

Chất lượng của âm thanh dễ nghe, du dương và có giai điệu quyến rũ; khả năng phát ra tiếng nhạc hoặc âm thanh dễ chịu cho tai.

The quality of having a pleasingly musical sound.

Ví dụ
Sự du dương của dàn hợp xướng đã thu hút mọi người tại sự kiện cộng đồng thứ Bảy vừa qua.The choir's tunefulness captivated everyone at the community event last Saturday.
Sự du dương của ban nhạc không gây ấn tượng với khán giả trong lễ hội.The band’s tunefulness did not impress the audience during the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

tunefulness (Noun Countable)

/tˈunflnɛs/
/tˈunflnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Một trường hợp cụ thể của tính có giai điệu; một ví dụ hay một đoạn nhạc/ngữ điệu thể hiện sự du dương, dễ nghe.

Một trường hợp cụ thể của tính có giai điệu; một ví dụ hay một đoạn nhạc/ngữ điệu thể hiện sự du dương, dễ nghe.

A specific instance or example of tunefulness.

Ví dụ
Sự du dương của dàn hợp xướng đã gây ấn tượng với mọi người tại sự kiện cộng đồng tuần trước.The choir's tunefulness impressed everyone at the community event last week.
Sự du dương của ban nhạc hoàn toàn không thu hút khán giả địa phương.The band’s tunefulness did not appeal to the local audience at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh