Anh - Việt

Bản dịch của từ Two-wheeler trong tiếng Việt

two-wheeler

Noun

two-wheeler (Noun)

/tu ˈiləɹ/
/tu ˈiləɹ/
AI

Nghĩa 01

Một phương tiện có hai bánh, thường là xe đạp hoặc xe máy.

a vehicle typically a bicycle or motorbike with two wheels.

Ví dụ
Nhiều người ở khu vực đô thị thích sử dụng phương tiện hai bánh để đi làm.Many people in urban areas prefer using a two-wheeler for commuting.
Một số người thấy khó khăn khi cân bằng trên phương tiện hai bánh.Some individuals find it difficult to balance on a two-wheeler.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh