Anh - Việt

Bản dịch của từ Typeset trong tiếng Việt

typeset

Verb

typeset (Verb)

/tˈɑɪpsˌɛt/
/tˈɑɪpsˌɛt/
AI

Nghĩa 01

Sắp xếp chữ, bố trí văn bản hoặc xử lý dữ liệu văn bản để in ấn; chuẩn bị mẫu chữ, kiểu chữ và bố cục để bản in trông đúng như mong muốn.

Arrange the type or process the data for (text that is to be printed)

Ví dụ
Nhà thiết kế đồ họa sắp xếp chữ cho bố cục tạp chí.The graphic designer typeset the text for the magazine layout.
Công ty in ấn sắp xếp chữ cho thiệp cưới một cách đẹp mắt.The printing company typeset the wedding invitations beautifully.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh