Bản dịch của từ Unarming trong tiếng Việt

Unarming

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unarming(Verb)

ənˈɑɹmɨŋ
ənˈɑɹmɨŋ
01

Dạng hiện tại phân từ của động từ “disarm”, nghĩa là đang lấy vũ khí khỏi ai hoặc làm cho ai đó rời bỏ vũ khí; cũng có thể nghĩa bóng là làm ai đó bớt nghi ngờ, bớt phòng bị hoặc làm cho họ dịu lại.

Present participle of disarm.

解除武装;使人放松警惕

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ