Bản dịch của từ Disarm trong tiếng Việt

Disarm

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disarm(Noun)

dɪsˈɑɹm
dɪsˈɑɹm
01

Hành động lấy vũ khí khỏi tay ai đó (tước vũ khí, bắt người ta không còn vũ khí).

An act of taking a weapon away from someone.

解除武装

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Disarm(Verb)

dɪsˈɑɹm
dɪsˈɑɹm
01

Làm giảm bớt thái độ thù địch hoặc sự nghi ngờ của người khác; khiến người ta bớt giận, bớt nghi ngờ và trở nên thân thiện hoặc tin tưởng hơn.

Allay the hostility or suspicions of.

消除敌意或怀疑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lấy vũ khí khỏi tay ai đó (hoặc tước vũ khí của lực lượng, quốc gia), khiến họ không còn vũ khí nữa.

Take a weapon or weapons away from (a person, force, or country)

解除武装

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Disarm (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Disarm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Disarmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Disarmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Disarms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Disarming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ