Anh - Việt

Bản dịch của từ Unbosomed trong tiếng Việt

unbosomed

Verb

unbosomed (Verb)

/ənbˈoʊzəmd/
/ənbˈoʊzəmd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'unbosom', nghĩa là đã tâm sự, đã mở lòng chia sẻ điều bí mật, tâm sự với ai đó.

past tense and past participle of unbosom.

Ví dụ
Cô ấy đã bộc lộ cảm xúc về sự kiện xã hội hôm thứ Bảy vừa qua.She unbosomed her feelings about the social event last Saturday.
Anh ấy đã không bộc lộ suy nghĩ trong cuộc thảo luận nhóm.He did not unbosom his thoughts during the group discussion.

Dạng động từ của unbosomed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

unbosom

V2

Quá khứ đơn

Past simple

unbosomed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

unbosomed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

unbosoms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

unbosoming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh