Anh - Việt

Bản dịch của từ Uncommitted trong tiếng Việt

uncommitted

Adjective

uncommitted (Adjective)

/ʌnkəmˈɪtɪd/
/ʌnkəmˈɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Chưa cam kết hoặc chưa tham gia/chọn gắn bó với một mục tiêu, hoạt động, phe nhóm hay ý tưởng nào; còn giữ thái độ trung lập hoặc chưa quyết định.

Not committed to a cause activity etc.

Ví dụ
Nhiều bạn trẻ không cam kết với các phong trào xã hội truyền thống hôm nay.Many young people are uncommitted to traditional social movements today.
Cô ấy không phải là người không cam kết giúp đỡ cộng đồng về các vấn đề xã hội.She is not uncommitted to helping her community with social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của uncommitted (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

uncommitted

chưa cam kết

more uncommitted

thêm chưa cam kết

most uncommitted

chưa cam kết gần nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh