Anh - Việt

Bản dịch của từ Underlay trong tiếng Việt

underlay

Verb

underlay (Verb)

/ˈʌndəɹlˌein/
/ˌʌndəɹlˈeiv/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn của “underlie”: chỉ việc gì đó ở bên dưới, là nền tảng hoặc nguyên nhân cơ bản cho cái khác (đã nằm ở dưới hoặc đã là cơ sở cho điều gì đó).

simple past of underlie.

Ví dụ
Bối cảnh lịch sử nằm dưới các vấn đề xã hội được thảo luận trong lớp.The historical context underlay the social issues discussed in class.
Sự chênh lệch kinh tế nằm dưới sự căng thẳng giữa các tầng lớp xã hội khác nhau.The economic disparities underlay the tensions between different social classes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của underlay (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

underlie

V2

Quá khứ đơn

Past simple

underlay

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

underlain

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

underlies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

underlying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh