Anh - Việt

Bản dịch của từ Underlie trong tiếng Việt

underlie

Verb

underlie (Verb)

/ˌʌndəlˈɑɪ/
/ˌʌndɚlˈɑɪ/
AI

Nghĩa 01

Là nguyên nhân, căn cứ hoặc nền tảng gây ra điều gì đó; nằm ở phía sau, quyết định hoặc giải thích cho một sự việc hay tình huống.

Be the cause or basis of (something)

Ví dụ
Những yếu tố kinh tế thường là nguyên nhân của các vấn đề xã hội ở các nước đang phát triển.Economic factors often underlie social issues in developing countries.
Sự khác biệt văn hóa có thể là nguyên nhân của sự hiểu lầm trong một xã hội đa dạng.Cultural differences can underlie misunderstandings in a diverse society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(thường dùng cho một lớp đá, đất...) nằm dưới một vật khác; ở vị trí phía dưới, che phủ hoặc bao bọc bởi thứ gì đó nằm trên nó.

(especially of a layer of rock or soil) lie or be situated under (something)

Ví dụ
Những yếu tố kinh tế nằm dưới các vấn đề xã hội trong cộng đồng.Economic factors underlie the social issues in the community.
Những niềm tin văn hóa thường nằm dưới các truyền thống được quan sát trong các buổi tụ tập xã hội.Cultural beliefs often underlie the traditions observed during social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của underlie (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

underlie

V2

Quá khứ đơn

Past simple

underlay

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

underlain

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

underlies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

underlying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh