Bản dịch của từ Underpinning trong tiếng Việt
Underpinning

Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Thuật ngữ "underpinning" ám chỉ việc cung cấp một nền tảng vững chắc cho một ý tưởng, lý thuyết hoặc cấu trúc. Trong ngữ cảnh kỹ thuật xây dựng, nó chỉ sự gia cố nền móng cho một công trình. Phiên bản Anh-Mỹ không có sự khác biệt đáng kể về viết lách hay phát âm; tuy nhiên, "underpinning" thường được sử dụng trong các lĩnh vực học thuật để chỉ sự hỗ trợ hay nền tảng lý thuyết cho một nghiên cứu hoặc luận điểm nhất định.
Họ từ
Thuật ngữ "underpinning" ám chỉ việc cung cấp một nền tảng vững chắc cho một ý tưởng, lý thuyết hoặc cấu trúc. Trong ngữ cảnh kỹ thuật xây dựng, nó chỉ sự gia cố nền móng cho một công trình. Phiên bản Anh-Mỹ không có sự khác biệt đáng kể về viết lách hay phát âm; tuy nhiên, "underpinning" thường được sử dụng trong các lĩnh vực học thuật để chỉ sự hỗ trợ hay nền tảng lý thuyết cho một nghiên cứu hoặc luận điểm nhất định.
