Anh - Việt

Bản dịch của từ Underpinnings trong tiếng Việt

underpinnings

Noun

underpinnings (Noun)

/ˈʌndɚpɪnɪŋz/
/ˈʌndɚpɪnɪŋz/
AI

Nghĩa 01 · Hệ thống các kết cấu hay bộ phận hỗ trợ ở phía dưới một công trình hoặc cấu trúc, giúp nâng đỡ và giữ cho nó vững chắc.

Hệ thống các kết cấu hay bộ phận hỗ trợ ở phía dưới một công trình hoặc cấu trúc, giúp nâng đỡ và giữ cho nó vững chắc.

a system of supports beneath a structure.

Ví dụ
Các nền tảng của xã hội chúng ta bao gồm giáo dục, y tế và hệ thống công lý.The underpinnings of our society include education, healthcare, and justice systems.
Các nền tảng của sự ổn định xã hội thường bị bỏ qua trong các cuộc thảo luận.The underpinnings of social stability are often overlooked in discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh