Anh - Việt

Bản dịch của từ Undid trong tiếng Việt

undid

Verb

undid (Verb)

/əndˈɪd/
/əndˈɪd/
AI

Nghĩa 01

"Undid" là thì quá khứ đơn của động từ "undo", nghĩa là đã hoàn tác, đã làm đảo lại trạng thái trước đó (ví dụ: mở lại những gì đã bị khoá, bỏ thao tác vừa làm). Dùng khi nói về hành động đã xảy ra trong quá khứ.

simple past of undo.

Ví dụ
Cô ấy đã khôi phục thiệt hại do bài đăng trên mạng xã hội.She undid the damage caused by the social media post.
Anh ấy đã không khôi phục sai lầm của mình trong cuộc thảo luận xã hội.He did not undo his mistake during the social discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của undid (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

undo

V2

Quá khứ đơn

Past simple

undid

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

undone

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

undoes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

undoing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh