Anh - Việt

Bản dịch của từ Unevenly trong tiếng Việt

unevenly

Adverb

unevenly (Adverb)

/ənˈivnli/
/ənˈivnli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách không đều, không đồng đều; xảy ra hoặc được phân bố không bằng nhau giữa các phần.

Một cách không đều, không đồng đều; xảy ra hoặc được phân bố không bằng nhau giữa các phần.

In an unequal manner.

Ví dụ
Phân phối của tài sản được chia không đồng đều trong dân số.The distribution of wealth is unevenly divided among the population.
Các chương trình xã hội nhằm giảm thiểu khoảng cách giữa giàu và nghèo không đồng đều.Social programs aim to reduce the gap between the rich and poor unevenly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Diễn tả hành động hoặc trạng thái xảy ra một cách không đều, không đồng đều hoặc lộn xộn, thiếu trật tự; không cân bằng về cách phân bố hoặc cách thực hiện.

Diễn tả hành động hoặc trạng thái xảy ra một cách không đều, không đồng đều hoặc lộn xộn, thiếu trật tự; không cân bằng về cách phân bố hoặc cách thực hiện.

In an uneven or haphazard manner.

Ví dụ
Một số sinh viên viết không đều trong bài luận IELTS của họ.Some students write unevenly in their IELTS essays.
Quan trọng tránh viết không đều để đạt điểm cao hơn.It's important to avoid writing unevenly to score higher.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh