Bản dịch của từ Unfrozen trong tiếng Việt

Unfrozen

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unfrozen(Verb)

ənfɹˈoʊzɪn
ənfɹˈoʊzɪn
01

Dạng phân từ quá khứ của 'unfreeze', nghĩa là đã làm cho thứ gì đó không còn bị đóng băng nữa (ví dụ: làm tan băng, rã đông) hoặc đã mở lại/giải phóng (ví dụ: mở khoá tài khoản bị đóng băng).

Past participle of unfreeze.

解冻

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Unfrozen (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Unfreeze

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Unfroze

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Unfrozen

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Unfreezes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Unfreezing

Unfrozen(Adjective)

ənfɹˈoʊzɪn
ənfɹˈoʊzɪn
01

Chưa bị đóng băng nữa; đã tan băng, trở về trạng thái không còn đóng băng (ví dụ: thực phẩm, nước, đất).

Not frozen thawed.

未冻结的,已解冻的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ