Anh - Việt

Bản dịch của từ Unhappiness trong tiếng Việt

unhappiness

NounNoun Uncountable

unhappiness (Noun)

/ənhˈæpinɪs/
/ənhˈæpinɪs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng cảm thấy không vui; tâm trạng buồn bã, phiền muộn hoặc bất mãn.

Tình trạng cảm thấy không vui; tâm trạng buồn bã, phiền muộn hoặc bất mãn.

the state of feeling unhappy.

Ví dụ
Bất hạnh có thể dẫn đến sự cô lập và trầm cảm trong xã hội.Unhappiness can lead to social isolation and depression.
Sự bất hạnh trong cộng đồng hiện rõ sau thảm kịch.The unhappiness in the community was palpable after the tragedy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của unhappiness (Noun)

SingularPlural

unhappiness

-

Kết hợp từ của unhappiness (Noun)

ADJECTIVE + unhappinessPHRASESPREPOSITIONVERB + unhappiness
Kết hợp từ của unhappiness
Collocation
Ví dụ

nỗi bất hạnh lan rộng

widespread unhappiness

Sự không hạnh phúc lan rộng ảnh hưởng đến nhiều người ở các khu đô thị như Chicago.

Widespread unhappiness affects many people in urban areas like Chicago.

không hạnh phúc trong hôn nhân

marital unhappiness

Nhiều cặp vợ chồng gặp phải sự không hạnh phúc hôn nhân do căng thẳng tài chính.

Many couples face marital unhappiness due to financial stress.

nỗi buồn sâu sắc

deep unhappiness

Nhiều người trải qua nỗi bất hạnh sâu sắc do sự cô lập xã hội trong COVID-19.

Many people experience deep unhappiness due to social isolation during COVID-19.

nỗi buồn lớn

great unhappiness

Nỗi bất hạnh lớn trong xã hội ảnh hưởng đến nhiều gia đình vào năm 2023.

The great unhappiness in society affects many families in 2023.

sự không hạnh phúc chung

general unhappiness

Khảo sát cho thấy sự không hài lòng chung về giao thông công cộng trong thành phố.

The survey showed general unhappiness with public transport in the city.

unhappiness (Noun Uncountable)

/ənhˈæpinɪs/
/ənhˈæpinɪs/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái không vui; cảm giác buồn, không thoải mái về mặt tinh thần hoặc cảm xúc.

Trạng thái không vui; cảm giác buồn, không thoải mái về mặt tinh thần hoặc cảm xúc.

the state of feeling unhappy.

Ví dụ
Sự bất mãn của công nhân đã dẫn đến một cuộc đình công.The unhappiness of the workers led to a strike.
Sự bất hạnh của thanh thiếu niên có thể do áp lực của bạn bè gây ra.Unhappiness among teenagers can be caused by peer pressure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của unhappiness (Noun Uncountable)

ADJECTIVE + unhappinessPHRASESPREPOSITIONVERB + unhappiness
Kết hợp từ của unhappiness
Collocation
Ví dụ

nỗi buồn cá nhân

personal unhappiness

Nhiều người trải qua nỗi bất hạnh cá nhân do sự cô lập xã hội.

Many people experience personal unhappiness due to social isolation.

nỗi buồn lớn

great unhappiness

Nhiều người đã trải qua nỗi bất hạnh lớn trong cuộc khủng hoảng tài chính năm 2008.

Many people experienced great unhappiness during the 2008 financial crisis.

nỗi bất hạnh chung

general unhappiness

Nhiều người bày tỏ sự không hài lòng chung với các chính sách mới của thành phố.

Many people expressed general unhappiness with the new city policies.

nỗi buồn trong hôn nhân

marital unhappiness

John và Mary gặp phải sự không hạnh phúc trong hôn nhân sau mười năm.

John and Mary face marital unhappiness after ten years of marriage.

nỗi bất hạnh phổ biến

widespread unhappiness

Sự không hạnh phúc lan rộng rõ ràng trong các cuộc biểu tình gần đây ở Chicago.

Widespread unhappiness was evident during the recent protests in Chicago.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh