unhappiness
unhappiness (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của unhappiness (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
unhappiness | - |
Kết hợp từ của unhappiness (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nỗi bất hạnh lan rộng widespread unhappiness | Sự không hạnh phúc lan rộng ảnh hưởng đến nhiều người ở các khu đô thị như Chicago. Widespread unhappiness affects many people in urban areas like Chicago. |
không hạnh phúc trong hôn nhân marital unhappiness | Nhiều cặp vợ chồng gặp phải sự không hạnh phúc hôn nhân do căng thẳng tài chính. Many couples face marital unhappiness due to financial stress. |
nỗi buồn sâu sắc deep unhappiness | Nhiều người trải qua nỗi bất hạnh sâu sắc do sự cô lập xã hội trong COVID-19. Many people experience deep unhappiness due to social isolation during COVID-19. |
nỗi buồn lớn great unhappiness | Nỗi bất hạnh lớn trong xã hội ảnh hưởng đến nhiều gia đình vào năm 2023. The great unhappiness in society affects many families in 2023. |
sự không hạnh phúc chung general unhappiness | Khảo sát cho thấy sự không hài lòng chung về giao thông công cộng trong thành phố. The survey showed general unhappiness with public transport in the city. |
unhappiness (Noun Uncountable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của unhappiness (Noun Uncountable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nỗi buồn cá nhân personal unhappiness | Nhiều người trải qua nỗi bất hạnh cá nhân do sự cô lập xã hội. Many people experience personal unhappiness due to social isolation. |
nỗi buồn lớn great unhappiness | Nhiều người đã trải qua nỗi bất hạnh lớn trong cuộc khủng hoảng tài chính năm 2008. Many people experienced great unhappiness during the 2008 financial crisis. |
nỗi bất hạnh chung general unhappiness | Nhiều người bày tỏ sự không hài lòng chung với các chính sách mới của thành phố. Many people expressed general unhappiness with the new city policies. |
nỗi buồn trong hôn nhân marital unhappiness | John và Mary gặp phải sự không hạnh phúc trong hôn nhân sau mười năm. John and Mary face marital unhappiness after ten years of marriage. |
nỗi bất hạnh phổ biến widespread unhappiness | Sự không hạnh phúc lan rộng rõ ràng trong các cuộc biểu tình gần đây ở Chicago. Widespread unhappiness was evident during the recent protests in Chicago. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "unhappiness" là danh từ chỉ trạng thái không hạnh phúc, thường liên quan đến cảm xúc buồn bã, thất vọng hoặc không thỏa mãn trong cuộc sống. Từ này được sử dụng rộng rãi trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ với cách phát âm và ý nghĩa tương tự nhau. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, cách diễn đạt có thể khác nhau, ví dụ, người nói tiếng Anh Anh có thể dùng "dissatisfaction" để diễn đạt một khía cạnh của sự không hạnh phúc, trong khi tiếng Anh Mỹ có thể nhấn mạnh vào "sadness".