Bản dịch của từ Unimodal trong tiếng Việt

Unimodal

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unimodal(Adjective)

jˈunəmˌoʊdəl
jˈunəmˌoʊdəl
01

Chỉ điều gì đó có một chế độ, một dạng, hoặc một điểm/đỉnh duy nhất. Thường dùng để mô tả dữ liệu, phân phối hoặc hệ thống chỉ có một “chế độ” (một giá trị xuất hiện nhiều nhất hoặc một trạng thái duy nhất).

Having or involving one mode.

具有单一模式的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh