Bản dịch của từ Uninquiring trong tiếng Việt

Uninquiring

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uninquiring(Adjective)

junˈɪŋkwɚɨŋ
junˈɪŋkwɚɨŋ
01

Không có tính tò mò, không tìm hiểu hay không muốn biết thêm; thờ ơ với việc hỏi/khám phá thông tin.

Not inquiring or seeking to learn.

不求知的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Uninquiring(Adverb)

ˈju.nɪnˌkwaɪ.ɚ.ɪŋ
ˈju.nɪnˌkwaɪ.ɚ.ɪŋ
01

Một cách không truy vấn, không đặt câu hỏi hoặc không tò mò; làm điều gì đó mà không để ý tìm hiểu thêm hoặc không thắc mắc.

In an uninquiring manner.

不询问地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh