Anh - Việt

Bản dịch của từ Unique number trong tiếng Việt

unique number

Idiom

unique number (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Một con số cụ thể dùng để xác định một thực thể hoặc mục duy nhất.

A specific number that identifies a unique entity or item.

Ví dụ
Mỗi công dân đều có một số duy nhất cho mục đích thuế.Every citizen has a unique number for tax purposes.
Không có số duy nhất nào được gán cho những người vô gia cư.There is no unique number assigned to homeless individuals.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh