Bản dịch của từ Unplayable trong tiếng Việt

Unplayable

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unplayable(Adjective)

ənplˈeɪəbl
ənplˈeɪəbl
01

Không thể chơi được; không thể biểu diễn hoặc sử dụng để chơi (ví dụ: trò chơi, nhạc cụ, đoạn video) vì bị hỏng, không tương thích hoặc không phù hợp.

Unable to be played.

无法播放

Ví dụ
02

Dùng để mô tả một sân (thường là sân thể thao) bị xuống cấp hoặc trong tình trạng quá tệ, không thể chơi được trên đó.

Of a sports pitch too poor to play on.

无法比赛的场地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh