Anh - Việt

Bản dịch của từ Unraveler trong tiếng Việt

unraveler

NounVerb

unraveler (Noun)

/ˈənˌræ.və.lɚ/
/ˈənˌræ.və.lɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người tháo, người tách sợi hoặc người làm cho thứ gì đó bị bung ra; nghĩa rộng hơn có thể là người khám phá, làm sáng tỏ vấn đề bằng cách “gỡ rối”.

Người tháo, người tách sợi hoặc người làm cho thứ gì đó bị bung ra; nghĩa rộng hơn có thể là người khám phá, làm sáng tỏ vấn đề bằng cách “gỡ rối”.

One who unravels.

Ví dụ
Người giải quyết các vấn đề xã hội thường là một nhà lãnh đạo cộng đồng như Maria.The unraveler of social issues is often a community leader like Maria.
Một người giải quyết không thể bỏ qua những phức tạp của các phong trào công bằng xã hội.An unraveler cannot ignore the complexities of social justice movements.

unraveler (Verb)

/ˈənˌræ.və.lɚ/
/ˈənˌræ.və.lɚ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho các sợi rối tách ra, gỡ rối hoặc tháo rời các sợi vướng vào nhau.

Làm cho các sợi rối tách ra, gỡ rối hoặc tháo rời các sợi vướng vào nhau.

To separate the entangled threads of disentangle or unravel.

Ví dụ
Cô ấy là người giải quyết các vấn đề xã hội phức tạp trong cộng đồng.She is an unraveler of complex social issues in our community.
Anh ấy không phải là người giải quyết; anh ấy làm phức tạp các cuộc thảo luận xã hội.He is not an unraveler; he complicates social discussions instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh