Bản dịch của từ Unsay trong tiếng Việt

Unsay

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unsay(Verb)

ənsˈeɪ
ənsˈeɪ
01

Rút lại hoặc thu hồi một lời nói, tuyên bố hoặc nhận xét đã từng nói trước đó (tức là nói rằng điều đó không còn đúng nữa hoặc không muốn giữ lời nói ấy).

Withdraw or retract a statement.

撤回声明

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Unsay (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Unsay

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Unsaid

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Unsaid

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Unsays

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Unsaying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ