Bản dịch của từ Unskilled work trong tiếng Việt

Unskilled work

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unskilled work (Noun)

ənskˈɪld wɝˈk
ənskˈɪld wɝˈk
01

Công việc không đòi hỏi kỹ năng chuyên môn hay đào tạo đặc biệt; những công việc làm bằng tay hoặc làm theo hướng dẫn đơn giản, dễ học trong thời gian ngắn.

Work that does not require special skills or training.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh