Anh - Việt

Bản dịch của từ Unsuccessfully trong tiếng Việt

unsuccessfully

Adverb

unsuccessfully (Adverb)

/ʌnsəksˈɛsfəli/
/ʌnsəksˈɛsflli/
AI

Nghĩa 01

một cách không thành công; không đạt được kết quả mong muốn hoặc không có kết quả thỏa đáng

without success or a satisfactory result.

Ví dụ
Cô ấy đã thử qua bài thi IELTS không thành công ba lần.She tried to pass the IELTS exam unsuccessfully three times.
Anh ấy không thể đạt được điểm cao trong bài thi IELTS không thành công.He was unable to secure a high band score on his IELTS test unsuccessfully.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của unsuccessfully (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

unsuccessfully

không thành công

more unsuccessfully

không thành công hơn

most unsuccessfully

hầu hết không thành công

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh