Anh - Việt

Bản dịch của từ Unsystematic trong tiếng Việt

unsystematic

Adjective

unsystematic (Adjective)

/ˌʌn.sɪ.stəˈmæ.tɪk/
/ˌʌn.sɪ.stəˈmæ.tɪk/
AI

Nghĩa 01

Không được làm hoặc hành động theo một kế hoạch, hệ thống cố định; thiếu phương pháp, lộn xộn, làm tùy hứng.

Not done or acting according to a fixed plan or system unmethodical.

Ví dụ
Cách tiếp cận không có hệ thống của anh ấy trong dịch vụ cộng đồng đã làm nhiều tình nguyện viên bối rối năm ngoái.His unsystematic approach to community service confused many volunteers last year.
Dự án không thành công do kế hoạch và thực hiện không có hệ thống.The project was not successful due to its unsystematic planning and execution.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh