Bản dịch của từ Unwrap trong tiếng Việt

Unwrap

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unwrap(Verb)

ənɹˈæp
ənɹˈæp
01

Bỏ hoặc mở lớp bao bọc bên ngoài của một món đồ (ví dụ giấy gói, bao nilông, hộp) để lấy đồ bên trong.

Remove the wrapping from a package.

拆开包裹

Ví dụ

Dạng động từ của Unwrap (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Unwrap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Unwrapped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Unwrapped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Unwraps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Unwrapping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ