Bản dịch của từ Package trong tiếng Việt
Package
NounVerb

Package (Noun)
pˈækɪdʒ
pˈækɪdʒ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một nhóm chương trình, hàm hoặc thủ tục liên quan nhau được đóng gói chung để thực hiện các chức năng nhất định trong phần mềm.
A collection of programs or subroutines with related functionality.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Package (Verb)
pˈækɪdʒ
pˈækɪdʒ
01
Trình bày ai đó hoặc cái gì đó theo cách hấp dẫn, có lợi—nhấn mạnh ưu điểm để gây ấn tượng hoặc khiến người khác chấp nhận.
Present (someone or something) in an attractive or advantageous way.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
