Bản dịch của từ Unwrap trong tiếng Việt

Unwrap

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unwrap (Verb)

ənɹˈæp
ənɹˈæp
01

Bỏ hoặc mở lớp bao bọc bên ngoài của một món đồ (ví dụ giấy gói, bao nilông, hộp) để lấy đồ bên trong.

Remove the wrapping from a package.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ