Bản dịch của từ Up to par trong tiếng Việt

Up to par

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Up to par (Adjective)

ˈʌptoʊpɹˈɑ
ˈʌptoʊpɹˈɑ
01

Đạt tiêu chuẩn mong đợi; đạt mức chất lượng hoặc hiệu suất được coi là chấp nhận được/hợp lý.

Reaching an expected standard satisfactory.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh