Bản dịch của từ Upping trong tiếng Việt

Upping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upping(Verb)

ˈʌpɪŋ
ˈʌpɪŋ
01

"Upping" là dạng hiện tại phân từ/động danh từ của động từ "up" trong tiếng Anh, thường nghĩa là "tăng lên", "nâng cao" hoặc "gia tăng" tùy ngữ cảnh. Ví dụ: "upping the volume" = "tăng âm lượng", "upping production" = "tăng sản lượng".

Present participle and gerund of up.

提升

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Upping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Up

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Upped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Upped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Ups

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Upping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ