Bản dịch của từ Upstanding trong tiếng Việt

Upstanding

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upstanding(Adjective)

əpstˈændɪŋ
ˈʌpstˌændɪŋ
01

Chỉ người ngay thẳng, đứng đắn, có phẩm cách và đáng kính; trung thực, đáng tin cậy trong hành vi và đạo đức.

Honest respectable.

诚实、值得尊敬的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đứng thẳng, giữ tư thế đứng ngay ngắn, không khom lưng hoặc ngồi; ở tư thế thẳng đứng.

Standing up erect.

直立的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh