Bản dịch của từ Usurping trong tiếng Việt

Usurping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Usurping(Verb)

jusˈɝpɪŋ
jusˈɝpɪŋ
01

"Usurping" là dạng hiện tại phân từ/đánh dừng của động từ "usurp", nghĩa là chiếm đoạt quyền lực, chức vị, hoặc quyền lợi của người khác một cách trái phép hoặc không chính đáng.

Present participle and gerund of usurp.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ